phá sản

Học thuật
Thân thiện
phá sản

Kế hoạch của họ đã hoàn toàn phá sản.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vỡ nợ, không còn khả năng thanh toán các khoản nợ: Dùng để chỉ tình trạng của một cá nhân, doanh nghiệp hoặc tổ chức kinh doanh khi mắc nợ quá nhiều, không thể trả được phải dùng toàn bộ tài sản để chia cho các chủ nợ.
    • Hoàn toàn thất bại, sụp đổ: Dùng để chỉ một kế hoạch, chính sách, lý thuyết hoặc một hệ thống nào đó bị thất bại hoàn toàn, không còn hiệu lực hoặc không thể tiếp tục tồn tại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty đó đã phá sản sau nhiều năm thua lỗ. (Công ty đó đã vỡ nợ sau nhiều năm thua lỗ.)
    • Âm mưu phá hoại của bọn phản động đã hoàn toàn phá sản. (Âm mưu phá hoại của bọn phản động đã hoàn toàn thất bại.)
    • Nhiều cửa hàng nhỏ phải tuyên bố phá sản trong đại dịch. (Nhiều cửa hàng nhỏ phải tuyên bố vỡ nợ trong đại dịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm cho phá sản": Gây ra sự thất bại hoặc sụp đổ về tài chính hoặc tinh thần.
    • Những quyết định sai lầm đã làm cho công ty cha phá sản. (Những quyết định sai lầm đã khiến công ty cha vỡ nợ.)
  • "Sự phá sản" (danh từ hóa): Chỉ trạng thái hoặc hậu quả của việc phá sản.
    • Sự phá sản của học thuyết đó điều tất yếu. (Sự thất bại của học thuyết đó điều tất yếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Vỡ nợ: Từ đồng nghĩa, thường dùng thay thế cho nghĩa kinh tế của "phá sản".
  • Phá sản tinh thần: Cụm từ mở rộng, chỉ sự suy sụp, kiệt quệ về mặt tinh thần.
  • Thất bại: Từnghĩa rộng hơn, chỉ sự không đạt được mục đích, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
  • Sụp đổ: Từ nhấn mạnh sự tan rã, hủy hoại hoàn toàn của một tổ chức, hệ thống.
Từ đồng nghĩa
  • Vỡ nợ: (Nghĩa kinh tế) Không còn khả năng chi trả, phải thanhtài sản.
  • Thất bại: (Nghĩa rộng) Không đạt được mục tiêu, kế hoạch.
  • Đổ vỡ: Bị hủy hoại, tan rã.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Việt theo cách thức của tiếng Anh. Tuy nhiên, có thể xem xét các cụm động từ cấu trúc tương tự.) - Tuyến bố phá sản: Chính thức thông báo tình trạng vỡ nợ, không còn khả năng kinh doanh. - Chủ doanh nghiệp đã buộc phải tuyến bố phá sản. - Dẫn đến phá sản: nguyên nhân gây ra sự phá sản. - Việc quản lý yếu kém đã dẫn đến phá sản.

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xoay quanh từ "phá sản" một cách trực tiếp. Tuy nhiên, có thể liên hệ đến các khái niệm về sự thất bại.) - Cháy túi: (Thành ngữ, thông tục) Chỉ tình trạng hết sạch tiền, có thể dẫn đến khó khăn tài chính nhưng chưa hẳn phá sản. - Trắng tay: Chỉ sự mất trắng, không còn , có thể hậu quả của phá sản.

phá sản

Kế hoạch của họ đã hoàn toàn phá sản.

  1. đg. 1. Cg. Vỡ nợ. Nói nhà buôn mắc nhiều nợ không thể trả hết được, phải đem tài sản chia cho chủ nợ. 2. Hoàn toàn thất bại : Kế hoạch của địch phá sản.